ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT 2019

     
STTMã ngànhTên ngànhTổ phù hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140101Giáo dục họcC00, C14, C15, D0114
27140201Giáo dục Mầm nonM0019
37140202Giáo dục đái họcA00, A16, C00, D0120
47210403Thiết kế thứ họaA00, A16, V00, V0114
57220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D15, D7816
67220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01, D01, D04, D7816
77229010Lịch sửC00, C14, C15, D0114.25
87229030Văn họcC00, C15, D01, D1415
97229040Văn hoá họcC00, C14, C15, D0114
107310201Chính trị họcC00, C14, C15, D0114.5
117310205Quản lý bên nướcA16, C00, C14, D0115
127310401Tâm lý họcB00, C00, D01, D1414
137310501Địa lý họcA07, C00, C24, D1514
147310601Quốc tế họcA00, C00, D01, D7814.25
157340101Quản trị ghê doanhA00, A01, A16, D0116.5
167340201Tài bao gồm Ngân hàngA00, A01, A16, D0116
177340301Kế toánA00, A01, A16, D0116.5
187380101LuậtA16, C00, C14, D0116.5
197420203Sinh học ứng dụngA00, A02, B00, B0514.25
207440102Vật lý họcA00, A01, A17, C0115
217440112Hoá họcA00, A16, B00, D0714.5
227440301Khoa học môi trườngA00, B00, B05, D0114
237460101Toán họcA00, A01, A16, D0715
247480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, C01, D9014
257480104Hệ thống thông tinA00, A01, C01, D9014
267510205Công nghệ chuyên môn ô tôA00, A01, D01, D9014
277510601Quản lý công nghiệpA00, A01, A16, C0114
287510605Logistics và cai quản chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D9014.5
297520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, D9014
307520201Kỹ thuật điệnA00, A01, C01, D9014
317520216Kỹ thuật tinh chỉnh và điều khiển và auto hoáA00, A01, C01, D9014
327549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00, A01, B00, D0114.75
337580101Kiến trúcA00, A16, V00, V0114
347580105Quy hoạch vùng cùng đô thịA00, A16, V00, V0114.75
357580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, C01, D9014
367760101Công tác làng hộiC00, C14, D14, D7814
377850101Quản lý tài nguyên cùng môi trườngA00, B00, B05, D0114
387850103Quản lý khu đất đaiA00, B00, B05, D0114

*

TDM - Trường đại học Thủ Dầu Một